Nghĩa tiếng Việt
- Không đối xứng, không cân đối.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The frame looked unsymmetrical on the wall.
/ˌənsəˈmɛtrɪkəl/
unsymmetrical là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không đối xứng, không cân đối.
The frame looked unsymmetrical on the wall.