Nghĩa tiếng Việt
- Không thông cảm, không động lòng thương.tính từEN-VI Dict
- Khô khan, lãnh đạm, vô tình.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The teacher was unsympathetic to his excuse.
-
Her unsympathetic tone hurt his feelings.
/ˌʌnˌsɪmpəˈθetɪk/
unsympathetic là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không thông cảm, không động lòng thương; Khô khan, lãnh đạm, vô tình.
The teacher was unsympathetic to his excuse.
Her unsympathetic tone hurt his feelings.