Nghĩa tiếng Việt
- Không bị đánh thuế, không tính cước.tính từEN-VI Dict
- Không bị quy cho (một lỗi gì), không bị chê.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Their online orders were untaxed.
-
He stayed untaxed for that mistake.
/ənˈtækst/
untaxed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không bị đánh thuế, không tính cước; Không bị quy cho (một lỗi gì), không bị chê.
Their online orders were untaxed.
He stayed untaxed for that mistake.