Nghĩa tiếng Việt
- Không dạy bo được; khó bo, khó dạy.tính từEN-VI Dict
- Không thể ging dạy được, không thể dạy cho được.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He was unteachable in math.
-
The old habit seemed unteachable.
/ʌntˈiːtʃəbəl/
unteachable là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không dạy bo được; khó bo, khó dạy; Không thể ging dạy được, không thể dạy cho được.
He was unteachable in math.
The old habit seemed unteachable.