Nghĩa tiếng Việt
- Tính không giữ được, tính không vững.danh từEN-VI Dict
- Tính không c i được, tính không bo vệ được (lý luận, luận điểm... ).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The untenability played a key role.
/əntəˈnæbətɪli/
untenability là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính không giữ được, tính không vững; Tính không c i được, tính không bo vệ được (lý luận, luận điểm... ).
The untenability played a key role.