Nghĩa tiếng Việt
- Không giữ được, không vững.tính từEN-VI Dict
- Không c i được, không biện hộ được, không bo vệ được.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The company found itself in an untenable position.
-
Scientists often debate whether that theory is untenable.
-
an untenable position
một vị trí không giữ được
-
an untenable theory
một lý thuyết không bo vệ được