TanroDictionary Sổ từ

untenable

/ʌnˈtenəbl/

Anh
0

untenable là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không giữ được, không vững; Không c i được, không biện hộ được, không bo vệ được.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không giữ được, không vững.tính từEN-VI Dict
  2. Không c i được, không biện hộ được, không bo vệ được.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The company found itself in an untenable position.

  2. Scientists often debate whether that theory is untenable.

  3. an untenable position

    một vị trí không giữ được

  4. an untenable theory

    một lý thuyết không bo vệ được