Nghĩa tiếng Việt
- Không ở được.tính từEN-VI Dict
- Không cho thuê được (nhà ở).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The old cabin became untenantable.
-
The damaged house was untenantable.
/unˈtɛnəntəbəl/
untenantable là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không ở được; Không cho thuê được (nhà ở).
The old cabin became untenantable.
The damaged house was untenantable.