Nghĩa tiếng Việt
- Không có người ở, để không (nhà, đất).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The untenanted apartment felt quiet.
/ʌntˈɛnəntɪd/
untenanted là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không có người ở, để không (nhà, đất).
The untenanted apartment felt quiet.