TanroDictionary

untender

/unˈtendə(r)/

Anh
0

untender là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cứng, dai; Không mềm, không dịu; Bỏ không (nhà cửa).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cứng, dai.tính từEN-VI Dict
  2. Không mềm, không dịu.tính từEN-VI Dict
  3. Bỏ không (nhà cửa).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The meat was tough and untender.

  2. His untender tone sounded cold.

  3. The untender house stood empty.