Nghĩa tiếng Việt
- Cứng, dai.tính từEN-VI Dict
- Không mềm, không dịu.tính từEN-VI Dict
- Bỏ không (nhà cửa).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The meat was tough and untender.
-
His untender tone sounded cold.
-
The untender house stood empty.