Nghĩa tiếng Việt
- Không được cám n, không được biết n.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He felt unthanked after all his help.
/unθæŋkt/
unthanked là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không được cám n, không được biết n.
He felt unthanked after all his help.