Nghĩa tiếng Việt
- Không dùng để diễn.tính từEN-VI Dict
- Không thuộc sân khấu.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The simple room looked untheatrical.
-
Her style was calm and untheatrical.
/unθiˈætrɪkl/
untheatrical là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không dùng để diễn; Không thuộc sân khấu.
The simple room looked untheatrical.
Her style was calm and untheatrical.