Nghĩa tiếng Việt
- Không cẩn thận, không kỷ lưỡng, không tỉ mĩ.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The report was unthorough and incomplete.
/unˈθʌrə/
unthorough là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không cẩn thận, không kỷ lưỡng, không tỉ mĩ.
The report was unthorough and incomplete.