Nghĩa tiếng Việt
- Không ngờ, không dè, không ai nghĩ tới.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The delay was an unthought-of problem.
/ʌnθˈɔːtəv/
unthought-of là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không ngờ, không dè, không ai nghĩ tới.
The delay was an unthought-of problem.