Nghĩa tiếng Việt
- Sự không nghĩ ngợi, sự vô tư lự, sự vô tâm.danh từEN-VI Dict
- Tính không suy nghĩ, tính không chín chắn.danh từEN-VI Dict
- Sự không ân cần, sự không quan tâm.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His unthoughtfulness hurt her feelings.
-
Her unthoughtfulness led to a bad choice.
-
His unthoughtfulness made the gift seem cold.