Nghĩa tiếng Việt
- Chưa đập (lúa).tính từEN-VI Dict
- Chưa bị đánh đòn; không bị đánh đòn.tính từEN-VI Dict
- Không bị đánh bại (trong một cuộc đấu).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The unthrashed crop waited in the barn.
-
The child went home unthrashed.
-
Our team remained unthrashed all season.