TanroDictionary Sổ từ

unthrashed

/unθrˈæʃt/

Anh
0

unthrashed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chưa đập (lúa); Chưa bị đánh đòn; không bị đánh đòn; Không bị đánh bại (trong một cuộc đấu).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chưa đập (lúa).tính từEN-VI Dict
  2. Chưa bị đánh đòn; không bị đánh đòn.tính từEN-VI Dict
  3. Không bị đánh bại (trong một cuộc đấu).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The unthrashed crop waited in the barn.

  2. The child went home unthrashed.

  3. Our team remained unthrashed all season.