Nghĩa tiếng Việt
- Tính không tằn tiện; tính hoang phí.danh từEN-VI Dict
- Tính mọc xấu; tính không lợi về mặt trồng trọt (cây trồng).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His unthriftiness worried his family.
-
The crop's unthriftiness made the farmer sad.