Nghĩa tiếng Việt
- Không tằn tiện; hoang phí.tính từEN-VI Dict
- Mọc xấu; trồng không có lợi (cây trồng).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His voice stayed unthrifty all night.
/unθrˈɪfti/
unthrifty là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không tằn tiện; hoang phí; Mọc xấu; trồng không có lợi (cây trồng).
His voice stayed unthrifty all night.