TanroDictionary Sổ từ

untidily

/əˈntɪdəliː/

Anh
0

untidily là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không gọn gàng, không ngăn nắp, xộc xệch, lôi thôi lếch thếch (quần áo... ); Bù xù, rối, không chải (đầu tóc); Lộn xộn, bừa bãi, không sắp xếp gọn gàng (căn phòng... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không gọn gàng, không ngăn nắp, xộc xệch, lôi thôi lếch thếch (quần áo... ).DEN-VI Dict
  2. Bù xù, rối, không chải (đầu tóc).DEN-VI Dict
  3. Lộn xộn, bừa bãi, không sắp xếp gọn gàng (căn phòng... ).DEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They worked untidily all day.

  2. She spoke untidily during the meeting.

  3. He left untidily after lunch.