Nghĩa tiếng Việt
- Không gọn gàng, không ngăn nắp, xộc xệch, lôi thôi lếch thếch (quần áo... ).DEN-VI Dict
- Bù xù, rối, không chải (đầu tóc).DEN-VI Dict
- Lộn xộn, bừa bãi, không sắp xếp gọn gàng (căn phòng... ).DEN-VI Dict
Ví dụ
-
They worked untidily all day.
-
She spoke untidily during the meeting.
-
He left untidily after lunch.