Nghĩa tiếng Việt
- Sự xốc xếch, sự lôi thôi, sự lếch thếch (quần áo); sự bù xù, sự rối bù (đầu tóc); sự lộn xộn, sự bừa bãi, không sắp.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The untidiness of his room bothered her.
/ʌnˈtaɪdinəs/
untidiness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự xốc xếch, sự lôi thôi, sự lếch thếch (quần áo); sự bù xù, sự rối bù (đầu tóc); sự lộn xộn, sự bừa bãi, không sắp.
The untidiness of his room bothered her.