TanroDictionary Sổ từ

untied

/ʌntˈaɪd/

Anh
0

untied là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của untie; Đã được cởi dây, đã được tháo dây; đã được cởi nút; đã được cởi trói.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của untieđộng từEN-VI Dict
  2. Đã được cởi dây, đã được tháo dây; đã được cởi nút; đã được cởi trói.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She untied the package before opening it.

  2. His untied shoes kept slipping loose.