Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của untieđộng từEN-VI Dict
- Đã được cởi dây, đã được tháo dây; đã được cởi nút; đã được cởi trói.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She untied the package before opening it.
-
His untied shoes kept slipping loose.