Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của untieđộng từEN-VI Dict
- Dạng trần thuật hiện tại đơn ở ngôi thứ ba số ít của untieđộng từWiktionary
Ví dụ
-
They unties the data carefully.
/ʌnˈtaɪz/
unties là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của untie; Dạng trần thuật hiện tại đơn ở ngôi thứ ba số ít của untie.
They unties the data carefully.