Nghĩa tiếng Việt
- Không trồng rừng.tính từEN-VI Dict
- Không được cung cấp gỗ.tính từEN-VI Dict
- Không xây dựng bằng gỗ, không làm bằng gỗ.tính từEN-VI Dict
- Không lát gỗ xung quanh (miệng giếng... ).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The untimbered land was empty and open.
-
The shelf looked untimbered and plain.
-
They lived in an untimbered house.
-
The old well was still untimbered.