TanroDictionary Sổ từ

untimbered

/unˈtɪmbəd/

Anh
0

untimbered là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không trồng rừng; Không được cung cấp gỗ; Không xây dựng bằng gỗ, không làm bằng gỗ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không trồng rừng.tính từEN-VI Dict
  2. Không được cung cấp gỗ.tính từEN-VI Dict
  3. Không xây dựng bằng gỗ, không làm bằng gỗ.tính từEN-VI Dict
  4. Không lát gỗ xung quanh (miệng giếng... ).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The untimbered land was empty and open.

  2. The shelf looked untimbered and plain.

  3. They lived in an untimbered house.

  4. The old well was still untimbered.