Nghĩa tiếng Việt
- Sớm, không phi mùa.tính từEN-VI Dict
- Không đúng lúc, không hợp thời.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The sudden death was considered quite untimely.
-
He made an untimely remark during the dinner.
-
untimely death
sự chết non, sự chết yểu
-
untimely fruit
qu chín sớm
-
an untimely remark
lời nhận xét (phê bình) không đúng lúc