TanroDictionary Sổ từ

untimely

/ˌənˈtɑɪmli/

Anh
0

untimely là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sớm, không phi mùa; Không đúng lúc, không hợp thời.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sớm, không phi mùa.tính từEN-VI Dict
  2. Không đúng lúc, không hợp thời.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The sudden death was considered quite untimely.

  2. He made an untimely remark during the dinner.

  3. untimely death

    sự chết non, sự chết yểu

  4. untimely fruit

    qu chín sớm

  5. an untimely remark

    lời nhận xét (phê bình) không đúng lúc