TanroDictionary Sổ từ

untinctured

/ənˈtɪŋktəd/

Anh
0

untinctured là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không bôi màu, không tô màu; Không đượm màu, không nhuốm màu, không có vẻ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không bôi màu, không tô màu.tính từEN-VI Dict
  2. Không đượm màu, không nhuốm màu, không có vẻ.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The paper remained untinctured and pure.

  2. His reply was untinctured with anger.