Nghĩa tiếng Việt
- Không bôi màu, không tô màu.tính từEN-VI Dict
- Không đượm màu, không nhuốm màu, không có vẻ.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The paper remained untinctured and pure.
-
His reply was untinctured with anger.
/ənˈtɪŋktəd/
untinctured là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không bôi màu, không tô màu; Không đượm màu, không nhuốm màu, không có vẻ.
The paper remained untinctured and pure.
His reply was untinctured with anger.