Nghĩa tiếng Việt
- Không nhuốm màu, không pha màu.tính từEN-VI Dict
- Không có vẻ, không đượm vẻ.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The cloth was untinged by dye.
-
Her face stayed untinged by sadness.
/untɪndʒd/
untinged là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không nhuốm màu, không pha màu; Không có vẻ, không đượm vẻ.
The cloth was untinged by dye.
Her face stayed untinged by sadness.