Nghĩa tiếng Việt
- Không bị đánh thuế thập phân; không phi nộp thuế thập phân.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The untithed land belonged to the farmer.
/ənˈtɪtɪd/
untithed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không bị đánh thuế thập phân; không phi nộp thuế thập phân.
The untithed land belonged to the farmer.