TanroDictionary Sổ từ

untithed

/ənˈtɪtɪd/

Anh
0

untithed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không bị đánh thuế thập phân; không phi nộp thuế thập phân.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không bị đánh thuế thập phân; không phi nộp thuế thập phân.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The untithed land belonged to the farmer.