Nghĩa tiếng Việt
- Tháo răng ra.động từEN-VI Dict
- Không giũa cho có răng.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He tried to untooth the old gear.
-
Workers untooth the metal plate first.
/untuːθ/
untooth là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tháo răng ra; Không giũa cho có răng.
He tried to untooth the old gear.
Workers untooth the metal plate first.