Nghĩa tiếng Việt
- Không được vạch ra (kế hoạch, đường lối).tính từEN-VI Dict
- Không đi theo (người nào, con đường nào).tính từEN-VI Dict
- Không tìm thấy dấu vết.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Their plan remained untraced in the notebook.
-
We walked an untraced trail home.
-
The lost key stayed untraced after hours.