TanroDictionary Sổ từ

untraced

/unˈtreɪst/

Anh
0

untraced là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không được vạch ra (kế hoạch, đường lối); Không đi theo (người nào, con đường nào); Không tìm thấy dấu vết.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không được vạch ra (kế hoạch, đường lối).tính từEN-VI Dict
  2. Không đi theo (người nào, con đường nào).tính từEN-VI Dict
  3. Không tìm thấy dấu vết.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Their plan remained untraced in the notebook.

  2. We walked an untraced trail home.

  3. The lost key stayed untraced after hours.