TanroDictionary Sổ từ

untracked

/unˈtrækəd/

Anh
0

untracked là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không bị theo vết; Không có vết.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không bị theo vết.tính từEN-VI Dict
  2. Không có vết.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The untracked snow showed no footprints.

  2. The untracked field looked smooth and white.