TanroDictionary Sổ từ

untrained

/ˌʌnˈtreɪnd/

Anh
0

untrained là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không tập, không rèn (súc vật); Không có kinh nghiệm; chưa thạo (người); Không tập dượt, không huấn luyện.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không tập, không rèn (súc vật).tính từEN-VI Dict
  2. Không có kinh nghiệm; chưa thạo (người).tính từEN-VI Dict
  3. Không tập dượt, không huấn luyện.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The untrained dog barked at every sound.

  2. I am untrained in computer repair.

  3. The team stayed untrained for the show.