Nghĩa tiếng Việt
- Không tập, không rèn (súc vật).tính từEN-VI Dict
- Không có kinh nghiệm; chưa thạo (người).tính từEN-VI Dict
- Không tập dượt, không huấn luyện.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The untrained dog barked at every sound.
-
I am untrained in computer repair.
-
The team stayed untrained for the show.