Nghĩa tiếng Việt
- Không bị làm khó dễ, không bị ngăn trở, không bị cản trở.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her path felt untrammelled by rules.
/ʌnˈtræmld/
untrammelled là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không bị làm khó dễ, không bị ngăn trở, không bị cản trở.
Her path felt untrammelled by rules.