Nghĩa tiếng Việt
- Không thể nhường lại được; không thể chuyển cho ai; không được để lại cho người khác.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The gift is untransferable to another person.
/untrænsˈfɜːrəbl/
untransferable là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không thể nhường lại được; không thể chuyển cho ai; không được để lại cho người khác.
The gift is untransferable to another person.