Nghĩa tiếng Việt
- Không xén (hàng rào); không sang sửa, không dọn dẹp (vườn).tính từEN-VI Dict
- Không tô điểm, không trang sức (mũ... ).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The untrimmed hedge made the yard look wild.
-
She wore an untrimmed hat to the party.