TanroDictionary Sổ từ

untrodden

/ʌntrˈɒdən/

Anh
0

untrodden là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chưa ai đặt chân tới; hoang.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chưa ai đặt chân tới; hoang.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They walked through an untrodden field.