Nghĩa tiếng Việt
- Tính chất không đúng, tính chất sai, tính chất sai sự thật.danh từEN-VI Dict
- Tính không chân thành, tính gi dối.danh từEN-VI Dict
- Tính không trung thành.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The untrueness of his claim was obvious.
-
Her untrueness ended the close friendship.
-
His untrueness to the group caused trouble.