TanroDictionary Sổ từ

untrussed

/əˈntrəst/

Anh
0

untrussed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bị tháo ra, bị dỡ ra; Chưa buộc chân và cánh (gà) cho gọn (để quay, để luộc).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bị tháo ra, bị dỡ ra.tính từEN-VI Dict
  2. Chưa buộc chân và cánh (gà) cho gọn (để quay, để luộc).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The untrussed boxes were easy to open.

  2. We cooked the untrussed chicken carefully.