Nghĩa tiếng Việt
- Bị tháo ra, bị dỡ ra.tính từEN-VI Dict
- Chưa buộc chân và cánh (gà) cho gọn (để quay, để luộc).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The untrussed boxes were easy to open.
-
We cooked the untrussed chicken carefully.
/əˈntrəst/
untrussed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bị tháo ra, bị dỡ ra; Chưa buộc chân và cánh (gà) cho gọn (để quay, để luộc).
The untrussed boxes were easy to open.
We cooked the untrussed chicken carefully.