Nghĩa tiếng Việt
- Không đáng tin cậy (tin tức, người).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
This source is untrustworthi and often wrong.
/ʌnˈtrʌstwɜːði/
untrustworthy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không đáng tin cậy (tin tức, người).
This source is untrustworthi and often wrong.