Nghĩa tiếng Việt
- Không được dạy dỗ, không được đào tạo; dốt nát.tính từEN-VI Dict
- Tự nhiên (tài khéo).tính từEN-VI Dict
- Không thạo, không khéo.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The untutored child learned by watching others.
-
Her untutored music felt fresh and natural.
-
He was untutored in carpentry.