Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của untie.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The team had to untying the system.
/ʌntˈaɪɪŋ/
untying là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của untie.
The team had to untying the system.