Nghĩa tiếng Việt
- Không dùng; chưa dùng đến.tính từEN-VI Dict
- Không quen.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The spare chair remained unused in the corner.
-
He felt unused to the cold weather.
/ˌʌnˈjuːzd/
unused là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không dùng; chưa dùng đến; Không quen.
The spare chair remained unused in the corner.
He felt unused to the cold weather.