Nghĩa tiếng Việt
- Không thường, không thông thường, không thường dùng, không quen.tính từEN-VI Dict
- Tuyệt vời.tính từEN-VI Dict
- Ít dùng.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
That is an unusual bird in this park.
-
Her unusual cooking was surprisingly good.
-
This word is unusual in everyday speech.