TanroDictionary Sổ từ

unuttered

/ʌnˈʌtə(r)d/

Anh
0

unuttered là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không thốt ra, không phát ra; Không nói ra, không phát biểu, không bày tỏ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không thốt ra, không phát ra.tính từEN-VI Dict
  2. Không nói ra, không phát biểu, không bày tỏ.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. An unuttered sigh showed her worry.

  2. He kept his unuttered thoughts to himself.