Nghĩa tiếng Việt
- Không đánh véc ni, không quét sn dầu.tính từEN-VI Dict
- Không tô son điểm phấn, không che đậy, tự nhiên.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The old table had an unvarnished finish.
-
He told me the unvarnished truth about his mistakes.
-
unvarnished truth
sự thật không tô son điểm phấn