Nghĩa tiếng Việt
- Không thay đổi, không biến đổi.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her unvarying smile made people relax.
/ʌnˈveəriɪŋ/
unvarying là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không thay đổi, không biến đổi.
Her unvarying smile made people relax.