TanroDictionary Sổ từ

unveiled

/ʌnvˈeɪld/

Anh
0

unveiled là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của unveil.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của unveilđộng từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The team unveiled a helpful new feature.