Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của unveilđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The team unveiled a helpful new feature.
/ʌnvˈeɪld/
unveiled là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của unveil.
The team unveiled a helpful new feature.