TanroDictionary Sổ từ

unventilated

/ʌnvˈɛntɪlˌeɪtɪd/

Anh
0

unventilated là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không thông gió, không thông hơi; không thoáng khí; Chưa đưa ra bàn luận rộng rãi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không thông gió, không thông hơi; không thoáng khí.tính từEN-VI Dict
  2. Chưa đưa ra bàn luận rộng rãi.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The small room was unventilated and warm.

  2. The issue stayed unventilated in the meeting.