Nghĩa tiếng Việt
- Không thông gió, không thông hơi; không thoáng khí.tính từEN-VI Dict
- Chưa đưa ra bàn luận rộng rãi.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The small room was unventilated and warm.
-
The issue stayed unventilated in the meeting.