TanroDictionary Sổ từ

unveracious

/ʌnvəˈreɪʃəs/

Anh
0

unveracious là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không chân thực; Không đúng sự thực.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không chân thực.tính từEN-VI Dict
  2. Không đúng sự thực.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The report sounded unveracious and careless.

  2. His answer was unveracious and misleading.