Nghĩa tiếng Việt
- Không chân thực.tính từEN-VI Dict
- Không đúng sự thực.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The report sounded unveracious and careless.
-
His answer was unveracious and misleading.
/ʌnvəˈreɪʃəs/
unveracious là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không chân thực; Không đúng sự thực.
The report sounded unveracious and careless.
His answer was unveracious and misleading.