Nghĩa tiếng Việt
- Không nói thành lời.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her fear stayed unverbalized during the meeting.
/ˌʌnvəˈeləbɪst/
unverbalized là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không nói thành lời.
Her fear stayed unverbalized during the meeting.