TanroDictionary Sổ từ

unverified

/ənˈvɛrɪˌfaɪd/

Anh
0

unverified là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không được thẩm tra lại; Không được xác minh; Không được thực hiện (lời hứa, lời tiên đoán).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không được thẩm tra lại.tính từEN-VI Dict
  2. Không được xác minh.tính từEN-VI Dict
  3. Không được thực hiện (lời hứa, lời tiên đoán).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The unverified address caused a delivery delay.

  2. The story remained unverified after the call.

  3. His unverified promise never came true.