Nghĩa tiếng Việt
- Không được thẩm tra lại.tính từEN-VI Dict
- Không được xác minh.tính từEN-VI Dict
- Không được thực hiện (lời hứa, lời tiên đoán).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The unverified address caused a delivery delay.
-
The story remained unverified after the call.
-
His unverified promise never came true.