Nghĩa tiếng Việt
- Không thành thạo, không giỏi, không sành.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
I am unversed in this new game.
/ʌnvˈɜːsd/
unversed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không thành thạo, không giỏi, không sành.
I am unversed in this new game.